0:00
/
0:00

A Phòng Cung Phú / 阿房宫赋 - Kỳ Nhiên

5,369

Ca sĩ Kỳ Nhiên, Thẩm Mật Nhân (Chen Mi Ren) đã cho ra bài hát mới thuộc thể loại Nhạc Hoa và đang rất rổi trên Tai Mp3. Bài đó là A Phòng Cung Phú / 阿房宫赋 đang cuốn hút rất nhiều người nghe. Các bạn có thể nghe và tải nhạc, playlist/album, MV/Video miễn phí tại đây.

Ca khúc A Phòng Cung Phú / 阿房宫赋 do ca sĩ Kỳ Nhiên, Thẩm Mật Nhân (Chen Mi Ren) thể hiện, thuộc thể loại Nhạc Hoa nhanh nhất - Mp3 Nhac - ca nhạc mp3, tải nhạc online mới nhất. Hãy nghe và bay lên cùng nhé.

Nghe nhạc và thưởng thức nhạc tại để cảm nhận sự khác biệt của âm nhạc chất lượng cao.


Lời bài hát: A Phòng Cung Phú / 阿房宫赋

Ca sĩ: Kỳ Nhiên


Liù wáng bì, sìhǎi yī; shǔshān wù, āfáng chū.
Fù yā sānbǎi yú lǐ, gélí tiān rì.
Lí shānběi gòu ér xī zhé (zhe), zhí zǒu xiányáng.
Èrchuān róngróng, liúrù gōng qiáng.

Wǔ bù yī lóu, shí bù yī gé
Láng yāo màn huí, yán yá gāo zhuó
Gè bào dìshì, gōuxīndòujiǎo.
Pán pán yān, qūn (qūn) qūn yān, fēngfáng shuǐ wō

Chù (chu) bùzhī qí jǐ qiān wàn luò!
Zhǎng qiáo wò bō, wèi yún hé lóng?
Fù dàohéng kōng, bù jì hé hóng?
Gāodī míng mí, bùzhī xī dōng.

Gē tái nuǎn xiǎng, chūnguāng róngróng
Wǔ diàn lěng xiù, fēngyǔ qī qī.
Yī rì zhī nèi, yī gōng zhī jiān, ér qìhòu bù qí
Fēipín (pín) yìng (yìng) qiáng (qiáng)

Wángzǐ huáng sūn, cí lóu xià diàn
Niǎn (niǎn) lái yú qín, cháo zhao gē yè xián xian, wéi qín gōng rén.
Míngxīng yíng (yíng) yíng (yíng), kāi zhuāng jìng yě
Lǜ yún rǎorǎo, shū xiǎo huán (huán) yě

Wèi liú zhǎng nì, qì zhī shuǐ yě
Yān xié wù héng, fén jiāo lán yě.
Léitíng zhà jīng, gōng chēguò yě
Lùlù yuǎn tīng, yǎo bùzhī qí suǒ zhī yě.

Yī jī yī róng, jǐn tài jí yán, màn lì yuǎnshì, ér wàng xìng yān
Yǒu bùdé jiàn zhě, sānshíliù nián.
Yàn, zhào zhī shōucáng, hán, wèi zhī jīngyíng, qí, chǔ zhī jīngyīng
Jǐ shì jǐ nián, piāo lüè qí rén, yǐ dié rúshān.

Yīdàn bùnéng yǒu, shū lái qíjiān.
Dǐng dāng (chēng) yùshí, jīn kuài zhū lì lì
Qì zhí lǐ (lǐ) yí (yǐ), qín rén shì zhī
Yì bù shèn xī. Jiē hū! Yīrén zhī xīn, qiān wàn rén zhī xīn yě.

Qín ài fēn shē, rén yì niàn qí jiā
Nàihé qǔ zhī jǐn zī (zī) zhū (zhū), yòng zhī rú ní shā?
Shǐ fù dòng zhī zhù, duō yú nán mǔ zhī nóngfū
Jià liángzhīchuán, duō yú jīshàng zhī gōng nǚ

Dīng tóu lín lín, duō yú zài yǔ zhī sùlì
Wǎ fèng cēncī (cēn cī), duō yú zhōushēn zhī bó bo lǚ
Zhí lán héng kǎn (jiàn), duō yú jiǔ tǔ zhī chéngguō
Guǎnxián ǒu yǎ, duō yú shì rén zhī yányǔ.

Shǐ tiānxià zhī rén, bù gǎn yán ér gǎn nù
Dúfū zhī xīn, rìyì jiāo gù.
Shù (shù) zú jiào, hán gǔ jǔ
Chǔ rén yī jù, kělián jiāotǔ.

Wūhū! Miè liù guó zhě, liù guó yě, fēi qín yě.
Zú qín zhě, qín yě, fēi tiānxià yě.
Jiē hū! Shǐ liù guó gè ài qí rén, zé zúyǐ jù qín

Shǐ qín fù ài liù guózhī rén, zé dì sānshì kě zhì wànshì ér wéi jūn, shéi dé ér zú miè yě?
Qín rén bùxiá zì āi, érhòu rén āi zhī
Hòu rén āi zhī ér bù jiàn zhī, yì shǐ hòu rén ér fù āi hòu rén yě.
Xem toàn bộ